TPBank hiện có cung cấp nhiều dịch vụ, hình thức vay cho khách hàng, trong đó hầu như các hình thức vay  như cho vay tín chấp, vay thế chấp,.. đều dựa trên những lãi suất vay cơ sở của ngân hàng quy định theo loại tiền tệ VNĐ và các ngoại tệ khác hiện nay. Cùng chúng tôi xem, lãi suất ngân hàng TPBank này như thế nào nhé!

Lãi suất cho vay cơ sở cho doanh nghiệp

Lãi suất cho vay được chia thành 4 kỳ hạn khác nhau là 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng. Với mỗi kỳ hạn chúng ta lại được hưởng mức lãi suất cơ sở khác nhau như bảng dưới đây.

Bảng lãi suất cho vay cơ sở bằng tiền VNĐ cho doanh nghiệp

Kỳ lãi suất cơ sở Mức lãi suất cơ sở
Lãi suất cơ sở kỳ hạn 1 tháng 7.0%
Lãi suất cơ sở kỳ hạn 3 tháng 7.3%
Lãi suất cơ sở kỳ hạn 6 tháng 7.5%
Lãi suất cơ sở kỳ hạn 12 tháng 8.1%

Bảng lãi suất cho vay cơ sở bằng tiền ngoại tệ cho doanh nghiệp

Kỳ lãi suất cơ sở Mức lãi suất cơ sở
Lãi suất cơ sở kỳ hạn 1 tháng 2.8%
Lãi suất cơ sở kỳ hạn 3 tháng 3.0%
Lãi suất cơ sở kỳ hạn 6 tháng 3.3%
Lãi suất cơ sở kỳ hạn 12 tháng 3.7%

Lãi suất của từng gói cho vay cũng khác nhau và đem lại nhiều lợi ích khác nhau

 >>Xem thêm:

Tuy nhiên, đối với các khoản vay lãi suất điều chỉnh, lãi suất sẽ được áp dụng theo công thức khác nhau như bảng dưới đây của chúng tôi:

Bảng lãi suất cho vay điều chỉnh cho doanh nghiệp

Tần suất điều chỉnh lãi suất Kỳ Lãi suất cơ sở áp dụng
Các khoản vay có tần suất thay đổi lãi suất là 1, 2, 3 tháng/lần. Lãi suất cơ sở kỳ hạn 3 tháng
Các khoản vay có tần suất thay đổi lãi suất là 4, 5, 6 tháng/lần. Lãi suất cơ sở kỳ hạn 6 tháng
Các khoản vay có tần suất thay đổi lãi suất là 7, 8, 9, 10, 11, 12 tháng/lần. Lãi suất cơ sở kỳ hạn 12 tháng

Lãi suất huy động tiền gửi dành cho doanh nghiệp

Đối với tiền gửi không kỳ hạn

Tiền gửi không kỳ hạn theo từng loại tiền sẽ có tỷ lệ lãi suất khác nhau, trong đó tiền gửi USD và EUR sẽ không được hưởng lãi, đa phần loại tiền tệ còn lại đều có lãi suất khoảng 0,01%

Loại tiền tệ Lãi suất (%/năm)
VND 0.30
USD 0.00
EUR 0.00
AUD 0.01
GBP 0.01
SGD 0.01
CAD 0.01
JPY 0.01

Đối với tiền gửi có kỳ hạn

Trong trường hợp tiền gửi có kỳ hạn và muốn lĩnh lãi vào cuối kỳ thì áp dụng bảng lãi suất dưới đây:

Bảng lãi suất tiền gửi có kỳ hạn và lĩnh lãi cuối kỳ

Kỳ hạn Lãi suất
VND USD EUR AUD GBP SGD CAD JPY
1 tuần 1.00 0.00 0.00
2 tuần 1.00 0.00 0.00
3 tuần 1.00 0.00 0.00
1 tháng 4.90 0.00 0.20 0.10 0.01 0.01 0.01 0.02
2 tháng 5.10 0.00 0.20 0.20 0.01 0.01 0.01 0.05
3 tháng 5.20 0.00 0.30 0.30 0.01 0.01 0.01 0.10
6 tháng 5.70 0.00 0.40 0.40 0.01 0.01 0.01 0.15
9 tháng 5.90 0.00 0.40 0.50 0.01 0.01 0.01 0.20
364 ngày 6.40 0.00 0.70 0.60 0.01 0.01 0.01 0.25
18 tháng 6.65 0.00
24 tháng 6.75 0.00
36 tháng 7.20 0.00

Bạn có thể lựa chọn gửi tiền với lãi lĩnh trước, lĩnh sau hoặc lĩnh định kỳ, tùy theo nhu cầu

Trong trường hợp bạn gửi tiền có kỳ hạn và muốn lĩnh lãi định kỳ thì áp dụng bảng lãi dưới đây:

Bảng lãi suất tiền gửi có kỳ hạn và lĩnh lãi định kỳ

Kì hạn Lĩnh lãi hàng tháng Lĩnh lãi hàng quý
2 tháng 5.09 Không áp dụng
3 tháng 5.18 Không áp dụng
6 tháng 5.63 5.66
9 tháng 5.79 5.82
12 tháng 6.22 6.25
18 tháng 6.36 6.39
24 tháng 6.35 6.38
36 tháng 6.54 6.57

Trong trường hợp bạn muốn lĩnh lãi trước, khi gửi tiền tại TPBank thì áp dụng bảng lãi suất dưới đây:

Bảng lãi suất tiền gửi và lĩnh lãi trước

Kì hạn Lãi suất
01 tháng 4.88
02 tháng 5.06
03 tháng 5.13
06 tháng 5.54
09 tháng 5.64
12 tháng 5.99
18 tháng 5.99
24 tháng 5.84
36 tháng 5.64

Hy vọng những thông tin về lãi suất được chúng tôi thống kê lại ở trên sẽ giúp bạn dễ dàng theo dõi và lựa chọn dịch vụ hơn. Chân thành cảm ơn các bạn đã quan tâm đến bài viết!

>>Xem ngay: Cập nhật lãi suất ngân hàng MSB tháng 4/2018 này

Cập nhật lãi suất ngân hàng TPBank 2018 dành cho khách hàng doanh nghiệp hiện nay?
Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *