Huy động vốn và cho vay là hai dịch vụ mà TPBank đẩy mạnh triển khai nhằm đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp lớn, vừa và nhỏ. TPBank cũng luôn chú trọng điều chỉnh lãi suất cho vay, gửi tiết kiệm hợp lý nhất để khách hàng luôn tin tưởng và lựa chọn ngân hàng khi có nhu cầu.

Lãi suất vay TPBank dành cho khách hàng doanh nghiệp

Lãi suất cho vay được chia thành 4 kỳ hạn khác nhau là 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng. Với mỗi kỳ hạn chúng ta lại được hưởng mức lãi suất cơ sở khác nhau như bảng dưới đây.

Biểu Lãi suất cơ sở ngắn hạn đối với Khách hàng Doanh nghiệp:

TT Kỳ Lãi suất cơ sở Mức Lãi suất cơ sở
VND USD
1 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 1 tháng 7,0% 3,4%
2 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 3 tháng 7,3% 3,6%
3 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 6 tháng 7,5% 3,9%
4 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 12 tháng 8,1% 4,3%

Biểu Lãi suất cơ sở trung hạn đối với Khách hàng Doanh nghiệp

TT Kỳ Lãi suất cơ sở Mức Lãi suất cơ sở
VND USD
1 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 1 tháng 7,1% 3.5%
2 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 3 tháng 7,4% 3.7%
3 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 6 tháng 7,6% 4.0%
4 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 12 tháng 8.2% 4.4%

Biểu Lãi suất cơ sở dài hạn đối với Khách hàng Doanh nghiệp

TT Kỳ Lãi suất cơ sở Mức Lãi suất cơ sở
VND USD
1 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 1 tháng 7,2% 3,6%
2 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 3 tháng 7,5% 3,8%
3 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 6 tháng 7,7% 4,1%
4 Lãi suất cơ sở kỳ hạn 12 tháng 8,3% 4,5%

Lưu ý:

  • TPBank sẽ dựa trên mức lãi suất cơ sở để quyết định lãi suất cho vay dành cho khách hàng doanh nghiệp.
  • Lãi suất vay TPBank dành cho khách hàng doanh nghiệp không cố định mà sẽ được điều chỉnh theo chính sách ưu đãi của ngân hàng trong từng thời kỳ
  • Mức lãi suất cơ sở ngắn hạn/trung hạn/ dài hạn áp dụng cho khoản vay sẽ phụ thuộc vào tần suất điều
    chỉnh lãi suất của khoản vay, thời hạn khoản vay. Cụ thể như sau:
Tần suất điều chỉnh lãi suất Kỳ Lãi suất cơ sở áp dụng
Các khoản vay có tần suất thay đổi lãi suất là 1, 2, 3 tháng/lần. Lãi suất cơ sở kỳ hạn 3 tháng
Các khoản vay có tần suất thay đổi lãi suất là 4, 5, 6 tháng/lần. Lãi suất cơ sở kỳ hạn 6 tháng
Các khoản vay có tần suất thay đổi lãi suất là 7, 8, 9, 10, 11, 12 tháng/lần. Lãi suất cơ sở kỳ hạn 12 tháng

Lãi suất vay TPBank dành cho khách hàng doanh nghiệp

Lãi suất vay TPBank dành cho khách hàng doanh nghiệp

Lãi suất gửi tiết kiệm TPBank dành cho khách hàng doanh nghiệp

Với tiền gửi VND và tiền gửi ngoại tệ mức lãi suất mà ngân hàng TPBank áp dụng là khác nhau. Cụ thể:

Tiền gửi VND

Lãi suất tiền gửi VND

Tiền gửi ngoại tệLãi suất tiền gửi ngoại tệ

Lưu ý:

  • Tiền gửi có kì hạn được áp dụng mức lãi suất theo biểu lãi suất như trên.
  • Khi khách hàng sử dụng sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn theo quy định như trên có nhu cầu tất toán trước hạn và được TPBank chấp nhận thì lãi suất áp dụng là lãi suất không kỳ hạn có hiệu lực tại ngày tất toán trước hạn.
  • TPBank có thể áp dụng mức lãi suất khác so với biểu lãi suất này đối với một số khách hàng và tối đa không vượt quá mức trần lãi suất do NHNN quy định theo từng kỳ hạn

Hy vọng thông tin trong bài viết trên sẽ giúp khách hàng đưa ra lựa chọn tối ưu khi vay tiền, gửi tiết kiệm tại ngân hàng TPBank. Nếu còn điều gì thắc mắc, vui lòng đăng ký để được tư vấn miễn phí.