BIDV thực sự xứng đáng là một trong những ngân hàng thuộc top đầu. Với sự chu đáo và tận tâm trong phục vụ khách hàng, BIDV luôn nhận được những phản hồi khá tích cực từ khách hàng nhất là trong lĩnh vực ngoại tệ.

Tỷ giá ngân hàng BIDV được đưa ra liên tục và rất hợp lý với giá cả thị trường. Vậy, tỷ giá ngân hàng BIDV hôm nay là bao nhiêu và chúng ta cần lưu ý những gì khi sử dụng dịch vụ ngoại tệ của BIDV?

Tỷ giá ngân hàng BIDV 19/6/2018

Bảng tỷ giá ngân hàng BIDV dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về tỷ giá các đồng ngoại tệ phổ biến trên thị trường tại ngân hàng BIDV. Những tỷ giá này chỉ có giá trị vào thời điểm 18h ngày 19/6/2018.

Bạn cũng có thể sử dụng những giá trị tỷ giá này để tham khảo, tìm hiểu về thị trường ngoại tệ tại Việt Nam hiện nay.

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt và Séc Chuyển khoản
AUD 16,658 16,759 16,906
CAD 17,065 17,186 17,347
CHF 22,747 22,884 23,076
CNY 3,499 3,582
DKK 3,520 3,602
EUR 26,273 26,344 26,580
GBP 29,843 30,023 30,295
HKD 2,863 2,883 2,939
JPY 206.30 207.54 209.39
KRW 18.52 22.44
LAK 2.45 2.80
MYR 5,371.77 5,842.39
NOK 2,762 2,829
NZD 15,591 15,685 15,917
RUB 325 399
SEK 2,542 2,602
SGD 16,694 16,795 16,954
THB 622.77 669.64 724.34
TWD 687.24 773.96
USD 22,815 22,815 22,885
USD (1-2) 22,755
USD (5-20) 22,800

Tỷ giá ngân hàng BIDV

Tỷ giá USD BIDV khá cao và được nhiều khách hàng ưu ái sử dụng dịch vụ

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng BIDV ngày 18/6/2018 dưới đây sẽ giúp bạn hình dung được những đồng tiền có xu hướng giảm và những đồng tiền có xu hướng tăng tại ngân hàng BIDV.

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
USD Đô la Mỹ 22,795.00 22,795.00 22,865.00
AUD Đô la Úc 16,931.00 16,829.00 17,072.00
TWD Đô la Đài Loan 0.00 687.41 773.88
LAK Kip Lào 2.45 0.00 2.80
RUB Rúp Nga 328.00 0.00 402.00
SEK Krona Thuỵ Điển 2,561.00 0.00 2,622.00
MYR Ringit Malaysia 0.00 5,367.74 5,840.94
KRW Won Hàn Quốc 0.00 18.57 22.51
THB Bạc Thái 669.67 622.79 724.37
CNY Nhân Dân Tệ 3,504.00 0.00 3,587.00
JPY Yên Nhật 205.64 204.40 207.42
GBP Bảng Anh 30,147.00 29,966.00 30,411.00
NZD Ðô la New Zealand 15,742.00 15,647.00 15,969.00
SGD Đô la Singapore 16,820.00 16,719.00 16,977.00
NOK Krone Na Uy 2,765.00 0.00 2,830.00
DKK Krone Đan Mạch 3,511.00 0.00 3,594.00
HKD Đô la Hồng Kông 2,881.00 2,861.00 2,937.00
EUR Euro 26,348.00 26,277.00 26,577.00

>> Có thể bạn quan tâm: Tỷ giá ngân hàng VietinBank và các ngân hàng khác như thế nào?

Tỷ giá ngân hàng BIDV

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng BIDV 

Những điều cần lưu ý khi sử dụng dịch vụ ngoại tệ tại BIDV

Như đã nói, những giá trị tỷ giá này đều chỉ mang tính chất tham khảo và sử dụng với mức độ tương đối. Giá trị tỷ giá sẽ có xu hướng thay đổi liên tục, BIDV đã chia thành nhiều khung giờ cập nhật giá cho khách hàng.

Vì thế trong khoảng thời gian giữa các khung giờ thì giá trị tỷ giá khung giờ trước sẽ được lấy để áp dụng vào các giao dịch trong giữa hai khung giờ đó.

Bên cạnh đó, khi sử dụng các dịch vụ ngoại tệ của BIDV bạn nên đến sớm để giao dịch thực hiện mua bán, chuyển đổi sẽ thuận lợi hoàn tất trong ngày.

Trong quá trình thực hiện giao dịch, có bất cứ thắc mắc nào cần tìm hiểu và nhờ sự giúp đỡ của đội ngũ nhân viên ngay. Sau khi hoàn tất giao dịch nên giữ lại hóa đơn, chứng từ đề phòng có sự sai sót xảy ra.

Đồng thời, hãy nghiên cứu tỷ giá BIDV trong nhiều ngày liền trước khi quyết định thực hiện để đảm bảo quyết định của bạn là tốt nhất nhé. Hy vọng những thông tin cũng như lưu ý này có ích với các bạn, chúc các bạn thành công!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *