Tỷ giá ngân hàng Sacombank đã chốt lần cuối với đa số các đồng ngoại tệ đều có xu hướng tăng. Đây là một tín hiệu đáng mừng cho nền kinh tế của các nước trên thế giới. Cùng xem, tỷ giá của ngân hàng Sacombank như thế nào ở bài viết dưới đây nhé!

Tỷ giá ngân hàng Sacombank 2 ngày vừa qua

Tỷ giá ngân hàng Sacombank 2 ngày vừa qua cũng có sự thay đổi nhẹ, cụ thể bạn có thể xem ở bảng dưới đây.

Tỷ giá ngân hàng Sacombank ngày 19/6/2018

Bảng tỷ giá ngân hàng Sacombank ngày 19/6/2018

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
PHP Peso Philippin 0.00 430.00 459.00
AUD Đô la Úc 16,792.00 16,842.00 17,048.00
CHF Franc Thuỵ Sĩ 22,846.00 22,896.00 23,113.00
LAK Kip Lào 0.00 2.00 2.00
TWD Đô la Đài Loan 0.00 747.00 823.00
SEK Krona Thuỵ Điển 0.00 2,523.00 2,777.00
KHR Riêl Campuchia 0.00 5.00 5.00
MYR Ringit Malaysia 0.00 5,549.00 6,044.00
KRW Won Hàn Quốc 0.00 21.00 22.00
THB Bạc Thái 0.00 679.00 750.00
CNY Nhân Dân Tệ 0.00 3,476.00 3,649.00
JPY Yên Nhật 206.00 206.00 208.00
USD Đô la Mỹ 22,812.00 22,812.00 22,887.00
GBP Bảng Anh 30,150.00 30,200.00 30,409.00
NZD Ðô la New Zealand 0.00 15,739.00 15,947.00
SGD Đô la Singapore 16,755.00 16,805.00 17,017.00
CAD Đô la Canada 17,143.00 17,193.00 17,402.00
NOK Krone Na Uy 0.00 2,786.00 2,944.00
DKK Krone Đan Mạch 0.00 3,523.00 3,797.00
HKD Đô la Hồng Kông 0.00 2,819.00 3,028.00
EUR Euro 26,424.00 26,474.00 26,682.00

tỷ giá ngân hàng Sacombank

Bạn có thể tìm kiếm bất cứ đồng ngoại tệ nào tại tỷ giá của Sacombank

Tỷ giá ngân hàng Sacombank ngày 18/6/2018

Mặc dù không có nhiều sự thay đổi nhưng về phía ngân hàng Sacombank vẫn cập nhật thông tin chính rất thường xuyên. Bạn có thể xem tỷ giá các đồng ngoại tệ ngày hôm qua để so sánh với ngày hôm nay ở bảng dưới đây.

Bảng tỷ giá ngân hàng Sacombank ngày 18/6/2018

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
PHP Peso Philippin 0.00 430.00 459.00
AUD Đô la Úc 16,841.00 16,891.00 17,100.00  -27.00
CHF Franc Thuỵ Sĩ 22,735.00  22,785.00 22,993.00 
LAK Kip Lào 0.00 2.00 2.00
TWD Đô la Đài Loan 0.00 747.00 823.00
SEK Krona Thuỵ Điển 0.00 2,522.00 2,776.00
KHR Riêl Campuchia 0.00 5.00 5.00
MYR Ringit Malaysia 0.00 5,547.00 6,042.00
KRW Won Hàn Quốc 0.00 21.00 22.00
THB Bạc Thái 0.00 678.00 748.00
CNY Nhân Dân Tệ 0.00 3,476.00 3,648.00
JPY Yên Nhật 205.00 205.00 207.00
USD Đô la Mỹ 22,807.00 22,807.00 22,880.00
GBP Bảng Anh 30,095.00 30,145.00 30,354.00
NZD Ðô la New Zealand 0.00 15,740.00 15,953.00
SGD Đô la Singapore 16,745.00 16,795.00 17,003.00
CAD Đô la Canada 17,172.00 17,222.00 17,429.00
NOK Krone Na Uy 0.00 2,785.00 2,943.00
DKK Krone Đan Mạch 0.00 3,523.00 3,796.00
HKD Đô la Hồng Kông 0.00 2,818.00 3,027.00
EUR Euro 26,286.00 26,336.00 26,549.00

>> Có thể bạn quan tâm: Tỷ giá ngân hàng nông nghiệp mới nhất hiện nay.tỷ giá ngân hàng Sacombank

Bảng tỷ giá của ngân hàng Sacombank khá chi tiết cho bạn đọc tham khảo

So sánh tỷ giá ngân hàng Sacombank 2 ngày vừa qua

Tỷ giá ngân hàng Sacombank trong 2 ngày vừa qua không có quá nhiều biến động, đối với những đồng ngoại tệ phổ biến hơn như tỷ giá USD Sacombank, tỷ giá Yên ngân hàng Sacombank thì vẫn có xu hướng tăng nhẹ theo thời gian và có thể trong tương lai sẽ không có xu hướng giảm.

Các đồng ngoại tệ khác trên thế giới cũng đa phần tăng nhẹ, một số đồng ngoại tệ có xu hướng giảm như Đô la Singapore, Đô la Úc Đô la Canada, Nhân dân tệ, Baht Thái…

Tuy nhiên đó chỉ là xu hướng tạm thời và trong tương lai các đồng tiền này cũng sẽ có khá nhiều cơ hội tăng cao.

Những tỷ giá đồng ngoại tệ này sẽ biến đổi thường xuyên và thông tin trong bài viết chỉ có ý nghĩa tham khảo tại thời điểm của bài viết.

Vì vậy, nếu bạn cần tìm hiểu nhiều hơn về tỷ giá của ngân hàng Sacombank thì hãy cập nhật thông tin liên tục.

Tỷ giá ngân hàng Sacombank hôm nay tăng hay giảm?
5 (100%) 1 vote

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *